THÔNG TIN TUYỂN SINH HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2018

08:25:00 16/03/2018

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGOẠI NGỮ - CÔNG NGHỆ VIỆT NHẬT

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2018

 

Tên trường.

Ngành học.

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn xét tuyển

Tổng chỉ tiêu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGOẠI NGỮ - CÔNG NGHỆ VIỆT NHẬT

CNC

 

 

1.450

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

- Thời gian : Đăng ký xét tuyển Từ 01.04.2018  bằng cách

+ Đăng ký online trên website của trường (tải phiếu ĐK về)

+ Nộp phiếu ĐKXT qua đường bưu điện

+ Nộp phiếu ĐKXT trực tiếp tại trường.

- Phương thức TS:

+ Trình độ cao đẳng: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 và chiếm 60% chỉ tiêu của từng ngành.

Xét điểm trung bình của 3 môn học của 6 học kỳ (lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong học bạ THPT theo 1 trong các tổ hợp các khối xét tuyển của nhà trường đạt từ 16,5 điểm trở lên. (mỗi môn học đạt bình quân 5,5 đ). Và chiếm 40% chỉ tiêu của từng ngành.

+ Thí sinh không trúng tuyển vào hệ cao đẳng có nguyện vọng được trường chuyển xuống học hệ Trung cấp chuyên nghiệp gồm các ngành: Kế toán, CNTT, Điện Công nghiệp và dân dụng, Du lịch, Cơ khí (Hàn điện)

+ Số chỗ ở trong KTX: 600 sinh viên.

+ Học phí: 291.000 đến 308.000/ 1 tín chỉ (tùy từng ngành đào tạo) 

+ Nhà trường có liên kết Du học chuyển tiếp với các trường Đại học nổi tiếng của Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc; Singapore ...) vào tháng 1; tháng 4; tháng 7 và tháng 10.2018

Cơ sở Bắc Ninh:

E6 – Khu Công nghiệp Quế Võ – TP. Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh ĐT: (0222)634.027/634.267/634.279

0919.595.687; 0983.130.428

Hotline: 0912.570.158   

Email: tuyensinh@cnc.edu.vn;

Website: www.cnc.edu.vn

Cơ sở tại Hà Nội:

Số 10 Chương Dương Độ - Hoàn Kiếm - Hà Nội

Tel: 0243.6686702;  Mobile: 0166 2939 899 - 0904111593           

Hotline: 0912.570.158   Email: tuyensinh.hn@cnc.edu.vn

Website: www.cnc.edu.vn       

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

1.450

Quản trị kinh doanh

 

6340404

Khối A00: Toán – Lý - Hóa

Khối A01: Toán – Lý - Anh

Khối  B00: Toán – Hóa - Sinh

Khối  D01:  Toán – Văn - Anh

100

Kế toán

 

 

 

6340301

Khối A00: Toán – Lý - Hóa

Khối A01: Toán – Lý -Anh

Khối  B00: Toán – Hóa - Sinh

Khối  D01:  Toán – Văn - Anh

100

Tiếng Anh

 

 

6220206

Khối A00: Toán – Lý - Hóa

Khối A01: Toán- Lý- Anh

Khối  D01:  Toán – Văn - Anh

100

Tiếng Nhật

 

6220212

Khối A00 Toán – Lý - Hóa

Khối A01: Toán- Lý- Anh

Khối  D01:  Toán – Văn - Anh

300

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

 

6220103

Khối C00:  Văn - Sử - Địa

Khối A01: Toán – Lý - Anh

Khối  B00: Toán – Hóa - Sinh

Khối  D01:  Toán – Văn - Anh

50

Công nghệ thông tin

 

6480201

Khối A00: Toán – Lý - Hóa

Khối A01: Toán – Lý - Anh

Khối  B00: Toán – Hóa - Sinh

Khối  D01:  Toán – Văn - Anh

100

Tiếng Trung quốc

 

6220209

Khối A00: Toán – Lý - Hóa

Khối A01: Toán- Lý- Anh

Khối  D01:  Toán – Văn - Anh

300

Tiếng Hàn quốc

 

6220211

Khối A00: Toán – Lý - Hóa

Khối A01: Toán- Lý- Anh

Khối  D01:  Toán – Văn - Anh

300

 

Tài chính - Ngân hàng

 

 

6340202

Khối A00: Toán – Lý - Hóa

Khối A01: Toán – Lý - Anh

Khối  B00: Toán – Hóa - Sinh

Khối  D01  Toán – Văn - Anh

100